TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

deviner

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/də.vi.ne/ giọng máy của trình duyệt

deviner nghĩa là đoán, đoán ra.

Nghĩa của deviner

Ngoại động từ

  1. Đoán, đoán ra.
    • Deviner ce qui se passeđoán việc xảy ra
    • Deviner la pensée de quelqu'unđoán ý nghĩ của ai
    • Deviner un énigmeđoán ra một câu đố

Chia động từ deviner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: devinéHiện tại phân từ: devinant

Hiện tại présent

  • je devine
  • tu devines
  • il/elle devine
  • nous devinons
  • vous devinez
  • ils/elles devinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai deviné
  • tu as deviné
  • il/elle a deviné
  • nous avons deviné
  • vous avez deviné
  • ils/elles ont deviné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je devinais
  • tu devinais
  • il/elle devinait
  • nous devinions
  • vous deviniez
  • ils/elles devinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je devinerai
  • tu devineras
  • il/elle devinera
  • nous devinerons
  • vous devinerez
  • ils/elles devineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je devinerais
  • tu devinerais
  • il/elle devinerait
  • nous devinerions
  • vous devineriez
  • ils/elles devineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je devine
  • que tu devines
  • qu'il/elle devine
  • que nous devinions
  • que vous deviniez
  • qu'ils/elles devinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je devinai
  • tu devinas
  • il/elle devina
  • nous devinâmes
  • vous devinâtes
  • ils/elles devinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • devine (tu)
  • devinons (nous)
  • devinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của deviner

Câu ví dụ với deviner

  • Tu devines probablement ce qui va arriver. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #3263
  • Je ne l'aurais jamais deviné. Tôi cũng không đoán được.Tatoeba #3417
  • Il était français. Je pouvais le deviner d'après son accent. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364482
  • Devine ce que j'ai trouvé sur la plage. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4025250
  • Devine qui a gagné. Đoán xem ai thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5655770
  • Devinez qui a gagné. Đoán xem ai thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5655772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to guess; to work out, figure out; to sense, perceive

Câu hỏi thường gặp

deviner nghĩa là gì?

deviner (ngoại động từ) nghĩa là đoán, đoán ra.

deviner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deviner (giọng Pháp chuẩn): /də.vi.ne/.

Chia động từ deviner ở thì hiện tại thế nào?

je devine, tu devines, il/elle devine, nous devinons, vous devinez, ils/elles devinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.