détresse
/de.tʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
détresse nghĩa là cảnh khốn quẫn, cảnh nguy khốn.
Nghĩa của détresse
Danh từ · giống cái
- Cảnh đơn chiếc tuyệt vọng.
- Une âme en détressemột tâm hồn đơn chiếc tuyệt vọng
- Cảnh khốn quẫn; cảnh nguy khốn.
- Une famille en détressemột gia đình khốn quẫn
- Navire en détressetàu mắc nạn
Dạng từ của détresse
Đi với mạo từ: une détresse · la détresse
| Số nhiều | détresses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détresse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distress, despair, anguish
Câu hỏi thường gặp
détresse nghĩa là gì?
détresse (danh từ) nghĩa là cảnh khốn quẫn, cảnh nguy khốn.
détresse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détresse (giọng Pháp chuẩn): /de.tʁɛs/.
détresse là giống đực hay giống cái?
détresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).