cuir
cuir nghĩa là da thuộc.
Nghĩa của cuir
Danh từ · giống đực
- Da thuộc.
- Da (của một số động vật, cứng (như) da thuộc).
- Le cuir de l'hippopotameda của lợn nước
- Cuir affamé/cuir peu tannéda thuộc không kỹ
- Cuir pour ameublementda bọc đồ gỗ
- Cuir pour articles de voyageda làm đồ du lịch
- Cuir brutda sống
- Cuir charnuda có thịt
- Thân mật Lỗi đọc nối (ví dụ ce n'est pas t'à moi).
- Đùa cợt Da (người).
Dạng từ của cuir
Đi với mạo từ: un cuir · le cuir
| Số nhiều | cuirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuir
Đồng nghĩa
Họ từ của cuir
Cụm từ, thành ngữ với cuir
- cuir à rasoir — da liếc dao cạo
- cuir artificiel — vải giả da
- cuir chevelu — xem chevelu
- entre cuir et chair — giữa da và thịt; trong lòng
- Se réjouir entre cuir et chairtrong lòng mừng thầm
- tanner le cuir à quelqu'un — (thực vật học) dần cho ai một trận
Câu ví dụ với cuir
- C'est une maladie du cuir chevelu. Đó là một bệnh về da đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6486486
- Mon cuir chevelu me démange. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7563333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leather; a speech error consisting of incorrectly inserting a /t/ as a liaison between two words
Câu hỏi thường gặp
cuir nghĩa là gì?
cuir (danh từ) nghĩa là da thuộc.
cuir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuir (giọng Pháp chuẩn): /kɥiʁ/.
cuir là giống đực hay giống cái?
cuir là danh từ giống đực (dùng với un, le).