cuir chevelu
cuir chevelu nghĩa là da đầu.
Nghĩa của cuir chevelu
Danh từ · giống đực
- Da đầu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- C'est une maladie du cuir chevelu.Đó là một bệnh về da đầu
- Mon cuir chevelu me démange.Da đầu tôi rất ngứa
Dạng từ của cuir chevelu
Đi với mạo từ: un cuir chevelu · le cuir chevelu
| Số nhiều | cuirs chevelus |
Câu ví dụ với cuir chevelu
- C'est une maladie du cuir chevelu. Đó là một bệnh về da đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6486486
- Mon cuir chevelu me démange. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7563333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scalp (part of head where the hair grows)
Câu hỏi thường gặp
cuir chevelu nghĩa là gì?
cuir chevelu (danh từ) nghĩa là da đầu.
cuir chevelu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuir chevelu (giọng Pháp chuẩn): /kɥiʁ ʃə.v(ə).ly/.
cuir chevelu là giống đực hay giống cái?
cuir chevelu là danh từ giống đực (dùng với un, le).