concorder
concorder nghĩa là phù hợp với nhau, khớp nhau.
Nghĩa của concorder
Nội động từ
- Phù hợp với nhau, khớp nhau; hợp nhau.
- Des points de vue qui concordentnhững quan điểm phù hợp với nhau
- Faire concorder des chiffreslàm cho các con số khớp nhau
- Des caractères qui ne concordent pastính tình không hợp nhau
Chia động từ concorder
Hiện tại présent
- je concorde
- tu concordes
- il/elle concorde
- nous concordons
- vous concordez
- ils/elles concordent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai concordé
- tu as concordé
- il/elle a concordé
- nous avons concordé
- vous avez concordé
- ils/elles ont concordé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je concordais
- tu concordais
- il/elle concordait
- nous concordions
- vous concordiez
- ils/elles concordaient
Tương lai đơn futur simple
- je concorderai
- tu concorderas
- il/elle concordera
- nous concorderons
- vous concorderez
- ils/elles concorderont
Điều kiện conditionnel présent
- je concorderais
- tu concorderais
- il/elle concorderait
- nous concorderions
- vous concorderiez
- ils/elles concorderaient
Giả định subjonctif présent
- que je concorde
- que tu concordes
- qu'il/elle concorde
- que nous concordions
- que vous concordiez
- qu'ils/elles concordent
Quá khứ đơn passé simple
- je concordai
- tu concordas
- il/elle concorda
- nous concordâmes
- vous concordâtes
- ils/elles concordèrent
Mệnh lệnh impératif
- concorde (tu)
- concordons (nous)
- concordez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concorder
Trái nghĩa
Họ từ của concorder
Câu ví dụ với concorder
- Ton histoire ne concorde pas avec ce que j'ai entendu. Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549346
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to match, tally; to concur
Câu hỏi thường gặp
concorder nghĩa là gì?
concorder (nội động từ) nghĩa là phù hợp với nhau, khớp nhau.
concorder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concorder (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.kɔʁ.de/.
Chia động từ concorder ở thì hiện tại thế nào?
je concorde, tu concordes, il/elle concorde, nous concordons, vous concordez, ils/elles concordent.