TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concorder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

concorder nghĩa là phù hợp với nhau, khớp nhau.

Nghĩa của concorder

Nội động từ

  1. Phù hợp với nhau, khớp nhau; hợp nhau.
    • Des points de vue qui concordentnhững quan điểm phù hợp với nhau
    • Faire concorder des chiffreslàm cho các con số khớp nhau
    • Des caractères qui ne concordent pastính tình không hợp nhau

Chia động từ concorder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concordéHiện tại phân từ: concordant

Hiện tại présent

  • je concorde
  • tu concordes
  • il/elle concorde
  • nous concordons
  • vous concordez
  • ils/elles concordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concordé
  • tu as concordé
  • il/elle a concordé
  • nous avons concordé
  • vous avez concordé
  • ils/elles ont concordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concordais
  • tu concordais
  • il/elle concordait
  • nous concordions
  • vous concordiez
  • ils/elles concordaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concorderai
  • tu concorderas
  • il/elle concordera
  • nous concorderons
  • vous concorderez
  • ils/elles concorderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je concorderais
  • tu concorderais
  • il/elle concorderait
  • nous concorderions
  • vous concorderiez
  • ils/elles concorderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je concorde
  • que tu concordes
  • qu'il/elle concorde
  • que nous concordions
  • que vous concordiez
  • qu'ils/elles concordent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concordai
  • tu concordas
  • il/elle concorda
  • nous concordâmes
  • vous concordâtes
  • ils/elles concordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • concorde (tu)
  • concordons (nous)
  • concordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concorder

Trái nghĩa

Họ từ của concorder

Câu ví dụ với concorder

  • Ton histoire ne concorde pas avec ce que j'ai entendu. Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to match, tally; to concur

Câu hỏi thường gặp

concorder nghĩa là gì?

concorder (nội động từ) nghĩa là phù hợp với nhau, khớp nhau.

concorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concorder (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.kɔʁ.de/.

Chia động từ concorder ở thì hiện tại thế nào?

je concorde, tu concordes, il/elle concorde, nous concordons, vous concordez, ils/elles concordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.