comptable
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tabl/ giọng máy của trình duyệt
comptable nghĩa là kế toán, chịu trách nhiệm, nhân viên kế toán.
Nghĩa của comptable
Tính từ
- Kế toán.
- Pièces comptablesgiấy tờ kế toán
- Machine comptablemáy kế toán
- Chịu trách nhiệm.
- Comptable de la conduite d'un enfantchịu trách nhiệm về hạnh kiểm của một em bé
Danh từ · cả hai giống
- Nhân viên kế toán.
Dạng từ của comptable
| Số nhiều | comptables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comptable
Đồng nghĩa
Họ từ của comptable
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accountant
- Tính từ accounting, financial; countable
Câu hỏi thường gặp
comptable nghĩa là gì?
comptable (tính từ, danh từ) nghĩa là kế toán, chịu trách nhiệm, nhân viên kế toán.
comptable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comptable (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tabl/.