comptabilité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ta.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
comptabilité nghĩa là kế toán.
Nghĩa của comptabilité
Danh từ · giống cái
- Kế toán.
Dạng từ của comptabilité
Đi với mạo từ: une comptabilité · la comptabilité
| Số nhiều | comptabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accounting, bookkeeping
Câu hỏi thường gặp
comptabilité nghĩa là gì?
comptabilité (danh từ) nghĩa là kế toán.
comptabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comptabilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ta.bi.li.te/.
comptabilité là giống đực hay giống cái?
comptabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).