chauve
chauve nghĩa là hói đầu, trọc, trụi, người trọc.
Nghĩa của chauve
Tính từ
- Hói đầu.
- Trọc, trụi.
- Colline chauveđồi trọc
Danh từ · cả hai giống
- Người trọc.
Dạng từ của chauve
| Số nhiều | chauves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chauve
Trái nghĩa
Họ từ của chauve
Câu ví dụ với chauve
- La chauve-souris sort à la tombée de la nuit. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12751281
- Ne te fais pas autant de soucis, ou tu deviendras chauve. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459945
- Je suis chauve. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681904
- Tom est chauve. Tom bị hói đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468799
- Es-tu chauve ? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500754
- Êtes-vous chauve ? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500758
- Êtes-vous chauves ? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bald (devoid of hair); bare, barren (devoid of a thing (such as vegetation))
- Danh từ a bald person
Câu hỏi thường gặp
chauve nghĩa là gì?
chauve (tính từ, danh từ) nghĩa là hói đầu, trọc, trụi, người trọc.
chauve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chauve (giọng Pháp chuẩn): /ʃov/.