TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chauvir

/ʃo.viʁ/ giọng máy của trình duyệt

chauvir nghĩa là vểnh tai lên.

Nghĩa của chauvir

Nội động từ

  1. Vểnh tai lên (ngựa, lừa).

Chia động từ chauvir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chauviHiện tại phân từ: chauvant

Hiện tại présent

  • je chauvis
  • tu chauvis
  • il/elle chauvit
  • nous chauvons
  • vous chauvez
  • ils/elles chauvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chauvi
  • tu as chauvi
  • il/elle a chauvi
  • nous avons chauvi
  • vous avez chauvi
  • ils/elles ont chauvi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chauvais
  • tu chauvais
  • il/elle chauvait
  • nous chauvions
  • vous chauviez
  • ils/elles chauvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chauvirai
  • tu chauviras
  • il/elle chauvira
  • nous chauvirons
  • vous chauvirez
  • ils/elles chauviront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chauvirais
  • tu chauvirais
  • il/elle chauvirait
  • nous chauvirions
  • vous chauviriez
  • ils/elles chauviraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chauve
  • que tu chauves
  • qu'il/elle chauve
  • que nous chauvions
  • que vous chauviez
  • qu'ils/elles chauvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chauvis
  • tu chauvis
  • il/elle chauvit
  • nous chauvîmes
  • vous chauvîtes
  • ils/elles chauvirent

Mệnh lệnh impératif

  • chauvis (tu)
  • chauvons (nous)
  • chauvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với chauvir

  • La chauve-souris sort à la tombée de la nuit. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12751281
  • Ne te fais pas autant de soucis, ou tu deviendras chauve. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459945
  • Je suis chauve. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681904
  • Tom est chauve. Tom bị hói đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468799
  • Es-tu chauve ? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500754
  • Êtes-vous chauves ? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500756
  • Êtes-vous chauve ? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perk up, to rise up (said of the ears of certain equine animals like donkeys)

Câu hỏi thường gặp

chauvir nghĩa là gì?

chauvir (nội động từ) nghĩa là vểnh tai lên.

chauvir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chauvir (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.viʁ/.

Chia động từ chauvir ở thì hiện tại thế nào?

je chauvis, tu chauvis, il/elle chauvit, nous chauvons, vous chauvez, ils/elles chauvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.