TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chaussée

danh từ giống cái (f)
/ʃo.se/ giọng máy của trình duyệt

chaussée nghĩa là mặt đường, đê bờ giữ nước.

Nghĩa của chaussée

Danh từ · giống cái

  1. Mặt đường.
  2. Đê bờ giữ nước (ở sông, ao...).
  3. Đường đắp cao (qua nơi lầy lội..).
  4. Dải đá ngầm (ở biển).
  5. Dãy cột đá bazan.

Dạng từ của chaussée

Đi với mạo từ: une chaussée · la chaussée

Số nhiềuchaussées

Họ từ của chaussée

Câu ví dụ với chaussée

  • Le restaurant se situe au rez-de-chaussée. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surface (of road); carriageway, roadway; causeway; highway. Belgian roads which are named in Dutch as steenweg (e.g. Waversesteenweg) and in Belgian French as chaussée (e.g. Chaussée de Wavre).

Câu hỏi thường gặp

chaussée nghĩa là gì?

chaussée (danh từ) nghĩa là mặt đường, đê bờ giữ nước.

chaussée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaussée (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.se/.

chaussée là giống đực hay giống cái?

chaussée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.