chaussée
chaussée nghĩa là mặt đường, đê bờ giữ nước.
Nghĩa của chaussée
Danh từ · giống cái
- Mặt đường.
- Đê bờ giữ nước (ở sông, ao...).
- Đường đắp cao (qua nơi lầy lội..).
- Dải đá ngầm (ở biển).
- Dãy cột đá bazan.
Dạng từ của chaussée
Đi với mạo từ: une chaussée · la chaussée
| Số nhiều | chaussées |
Họ từ của chaussée
Câu ví dụ với chaussée
- Le restaurant se situe au rez-de-chaussée. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surface (of road); carriageway, roadway; causeway; highway. Belgian roads which are named in Dutch as steenweg (e.g. Waversesteenweg) and in Belgian French as chaussée (e.g. Chaussée de Wavre).
Câu hỏi thường gặp
chaussée nghĩa là gì?
chaussée (danh từ) nghĩa là mặt đường, đê bờ giữ nước.
chaussée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaussée (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.se/.
chaussée là giống đực hay giống cái?
chaussée là danh từ giống cái (dùng với une, la).