chauve-souris
chauve-souris nghĩa là con dơi.
Nghĩa của chauve-souris
Danh từ · giống cái
- Con dơi. (biên soạn)
Dạng từ của chauve-souris
Đi với mạo từ: une chauve-souris · la chauve-souris
| Số nhiều | chauves-souris |
Câu ví dụ với chauve-souris
- La chauve-souris sort à la tombée de la nuit. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12751281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bat (a small flying mammal of the order Chiroptera); a charge depicting the animal of the same name
Câu hỏi thường gặp
chauve-souris nghĩa là gì?
chauve-souris (danh từ) nghĩa là con dơi.
chauve-souris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chauve-souris (giọng Pháp chuẩn): /ʃov.su.ʁi/.
chauve-souris là giống đực hay giống cái?
chauve-souris là danh từ giống cái (dùng với une, la).