calvitie
danh từ giống cái (f)
/kal.vi.si/ giọng máy của trình duyệt
calvitie nghĩa là chứng hói.
Nghĩa của calvitie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng hói.
Dạng từ của calvitie
Đi với mạo từ: une calvitie · la calvitie
| Số nhiều | calvities |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baldness (the state of being bald); bald spot
Câu hỏi thường gặp
calvitie nghĩa là gì?
calvitie (danh từ) nghĩa là chứng hói.
calvitie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calvitie (giọng Pháp chuẩn): /kal.vi.si/.
calvitie là giống đực hay giống cái?
calvitie là danh từ giống cái (dùng với une, la).