calypso
danh từ giống đực (m)
/ka.lip.sɔ/ giọng máy của trình duyệt
calypso nghĩa là điệu vũ calipxô.
Nghĩa của calypso
Danh từ · giống đực
- Điệu vũ calipxô.
Dạng từ của calypso
Đi với mạo từ: un calypso · le calypso
| Số nhiều | calypsos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calypso
Câu hỏi thường gặp
calypso nghĩa là gì?
calypso (danh từ) nghĩa là điệu vũ calipxô.
calypso phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calypso (giọng Pháp chuẩn): /ka.lip.sɔ/.
calypso là giống đực hay giống cái?
calypso là danh từ giống đực (dùng với un, le).