cellulaire
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɛ.ly.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cellulaire nghĩa là Xem cellule 5.
Nghĩa của cellulaire
Dạng từ của cellulaire
| Số nhiều | cellulaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cellulaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cellular
- Danh từ cellular phone, mobile phone; ellipsis of téléphone cellulaire
Câu hỏi thường gặp
cellulaire nghĩa là gì?
cellulaire (tính từ) nghĩa là Xem cellule 5.
cellulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cellulaire (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ly.lɛʁ/.