cellophane
danh từ giống cái (f)
/sɛ.lɔ.fan/ giọng máy của trình duyệt
cellophane nghĩa là Xelofan.
Nghĩa của cellophane
Danh từ · giống cái
- Hóa học Xelofan.
Dạng từ của cellophane
Đi với mạo từ: une cellophane · la cellophane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cellophane
Câu hỏi thường gặp
cellophane nghĩa là gì?
cellophane (danh từ) nghĩa là Xelofan.
cellophane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cellophane (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.lɔ.fan/.
cellophane là giống đực hay giống cái?
cellophane là danh từ giống cái (dùng với une, la).