TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caché

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

caché nghĩa là giấu kín, kín.

Nghĩa của caché

Tính từ

  1. Giấu kín, kín, ẩn.
    • C'est un trésor cachéấy là một người có tài ngầm

Dạng từ của caché

Số nhiềucachés
Giống cáicachée
Giống cái số nhiềucachées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caché

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với caché

  • Je me suis caché derrière un rocher. Tôi trốn đằng sau tảng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581160
  • On dit qu'il y a des trésors cachés là-bas. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492725
  • D'après la rumeur il y aurait des trésors cachés là-bas. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hidden

Câu hỏi thường gặp

caché nghĩa là gì?

caché (tính từ) nghĩa là giấu kín, kín.

caché phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caché (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.