TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cachou

danh từ giống đực (m)
/ka.ʃu/ giọng máy của trình duyệt

cachou nghĩa là chất casu, có màu casu, nâu đỏ.

Nghĩa của cachou

Danh từ · giống đực

  1. Chất casu.

Tính từ · không đổi

  1. Có màu casu, nâu đỏ.
    • Tuiles cachoungói nâu đỏ

Dạng từ của cachou

Đi với mạo từ: un cachou · le cachou

Số nhiềucachous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachou

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cachou nghĩa là gì?

cachou (danh từ, tính từ) nghĩa là chất casu, có màu casu, nâu đỏ.

cachou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cachou (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃu/.

cachou là giống đực hay giống cái?

cachou là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.