cachou
danh từ giống đực (m)
/ka.ʃu/ giọng máy của trình duyệt
cachou nghĩa là chất casu, có màu casu, nâu đỏ.
Nghĩa của cachou
Danh từ · giống đực
- Chất casu.
Tính từ · không đổi
- Có màu casu, nâu đỏ.
- Tuiles cachoungói nâu đỏ
Dạng từ của cachou
Đi với mạo từ: un cachou · le cachou
| Số nhiều | cachous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachou
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cachou nghĩa là gì?
cachou (danh từ, tính từ) nghĩa là chất casu, có màu casu, nâu đỏ.
cachou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachou (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃu/.
cachou là giống đực hay giống cái?
cachou là danh từ giống đực (dùng với un, le).