cachottier
/ka.ʃɔ.tje/ giọng máy của trình duyệt
cachottier nghĩa là Hay làm ra vẻ bí mật.
Nghĩa của cachottier
Tính từ
- Thân mật Hay làm ra vẻ bí mật.
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Người hay làm ra vẻ bí mật.
Dạng từ của cachottier
| Số nhiều | cachottiers |
| Giống cái | cachottière /ka.ʃɔ.tjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | cachottières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachottier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secretive
Câu hỏi thường gặp
cachottier nghĩa là gì?
cachottier (tính từ, danh từ) nghĩa là Hay làm ra vẻ bí mật.
cachottier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachottier (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃɔ.tje/.