TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

branche

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁɑ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt

branche nghĩa là cành, nhánh, ngành.

Nghĩa của branche

Danh từ · giống cái

  1. Cành, nhánh.
    • Branche d'orangercành cam
    • Les branches d'une racinecác nhánh rễ
    • Les branches du compasnhánh com pa
    • Branches d'une paire de lunettescàng kính
  2. Ngành.
    • Un garcon de la branche aînéemột cậu con thuộc ngành trưởng
    • Les différentes branches de la sciencecác ngành khoa học khác nhau

Dạng từ của branche

Đi với mạo từ: une branche · la branche

Số nhiềubranches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với branche

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của branche

Cụm từ, thành ngữ với branche

  • avoir de la branche — có vẻ quý phái
  • être comme l'oiseau sur la branche — ở trong một tình thế bấp bênh
  • ma vieille branche — (thông tục) ông bạn cố tri của tôi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ branch (of tree); branch (of an organization)

Câu hỏi thường gặp

branche nghĩa là gì?

branche (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, ngành.

branche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của branche (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃ʃ/.

branche là giống đực hay giống cái?

branche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.