aveugle
aveugle nghĩa là mù, đui, mù quáng, người mù.
Nghĩa của aveugle
Tính từ
- Mù, đui.
- Être aveugle de naissancebị mù từ lúc mới sinh ra, bị mù bẩm sinh
- Mù quáng.
- Soumission aveuglesự phục tùng mù quáng
- La passion de la chair le rend aveugledục vọng làm cho anh ta mù quáng
- Kiến trúc Không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua.
- point aveugle(giải phẫu) điểm mù
Danh từ · cả hai giống
- Người mù.
Dạng từ của aveugle
| Số nhiều | aveugles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aveugle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aveugle
Cụm từ, thành ngữ với aveugle
- au royaume des aveugles, les borgnes sont rois — trong xứ mù, thằng chột làm vua
- à l'aveugle — (từ cũ, nghĩa cũ) như en aveugle
- en aveugle — mù quáng, không suy xét
- Juger comme un aveugle des couleursphán đoán liều lĩnh
Câu ví dụ với aveugle
- Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.Tatoeba #3314240
- On dit que l'amour est aveugle. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395
- Comme on dit, l'amour est aveugle. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135716
- L'aveugle avança à tâtons vers la sortie. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12943709
- Les aveugles ont souvent une perception auditive accrue. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15722
- Les aveugles ont souvent l'ouïe très fine. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blind (physically unable to see); blind (having poor judgement; unable or unwilling to acknowledge, or to put any effort toward understanding); blind, unquestioning (unguided or unchecked by objective judgement)
- Danh từ a blind man or woman
Câu hỏi thường gặp
aveugle nghĩa là gì?
aveugle (tính từ, danh từ) nghĩa là mù, đui, mù quáng, người mù.
aveugle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aveugle (giọng Pháp chuẩn): /a.vœɡl/.