lucide
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ly.sid/ giọng máy của trình duyệt
lucide nghĩa là sánh suốt, minh mẫn.
Nghĩa của lucide
Tính từ
- Sánh suốt, minh mẫn; tỉnh táo.
- Esprit lucideđầu óc sánh suốt
Dạng từ của lucide
| Số nhiều | lucides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucide
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lucid
Câu hỏi thường gặp
lucide nghĩa là gì?
lucide (tính từ) nghĩa là sánh suốt, minh mẫn.
lucide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucide (giọng Pháp chuẩn): /ly.sid/.