érudit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʁy.di/ giọng máy của trình duyệt
érudit nghĩa là bác học, uyên bác, nhà bác học.
Nghĩa của érudit
Tính từ
- Bác học, uyên bác.
- Homme éruditngười uyên bác
Danh từ · cả hai giống
- Nhà bác học.
Dạng từ của érudit
| Số nhiều | érudits |
| Giống cái | érudite /e.ʁy.dit/ |
| Giống cái số nhiều | érudites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với érudit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ learned, erudite
- Danh từ scholar
Câu hỏi thường gặp
érudit nghĩa là gì?
érudit (tính từ, danh từ) nghĩa là bác học, uyên bác, nhà bác học.
érudit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érudit (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁy.di/.