TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éructer

/e.ʁyk.te/ giọng máy của trình duyệt

éructer nghĩa là ợ hơi, tuôn ra.

Nghĩa của éructer

Nội động từ

  1. Ợ hơi.

Ngoại động từ

  1. Tuôn ra.
    • éructer des injurestuôn ra những lời chửi rủa

Chia động từ éructer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éructéHiện tại phân từ: éructant

Hiện tại présent

  • j'éructe
  • tu éructes
  • il/elle éructe
  • nous éructons
  • vous éructez
  • ils/elles éructent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éructé
  • tu as éructé
  • il/elle a éructé
  • nous avons éructé
  • vous avez éructé
  • ils/elles ont éructé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éructais
  • tu éructais
  • il/elle éructait
  • nous éructions
  • vous éructiez
  • ils/elles éructaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éructerai
  • tu éructeras
  • il/elle éructera
  • nous éructerons
  • vous éructerez
  • ils/elles éructeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éructerais
  • tu éructerais
  • il/elle éructerait
  • nous éructerions
  • vous éructeriez
  • ils/elles éructeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éructe
  • que tu éructes
  • qu'il/elle éructe
  • que nous éructions
  • que vous éructiez
  • qu'ils/elles éructent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éructai
  • tu éructas
  • il/elle éructa
  • nous éructâmes
  • vous éructâtes
  • ils/elles éructèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éructe (tu)
  • éructons (nous)
  • éructez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to belch or eructate; to blurt out

Câu hỏi thường gặp

éructer nghĩa là gì?

éructer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ợ hơi, tuôn ra.

éructer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éructer (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁyk.te/.

Chia động từ éructer ở thì hiện tại thế nào?

j'éructe, tu éructes, il/elle éructe, nous éructons, vous éructez, ils/elles éructent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.