éructation
danh từ giống cái (f)
/e.ʁyk.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
éructation nghĩa là sự ợ hơi.
Nghĩa của éructation
Danh từ · giống cái
- Sự ợ hơi.
Dạng từ của éructation
Đi với mạo từ: une éructation · l'éructation
| Số nhiều | éructations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éructation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eructation, belching
Câu hỏi thường gặp
éructation nghĩa là gì?
éructation (danh từ) nghĩa là sự ợ hơi.
éructation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éructation (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁyk.ta.sjɔ̃/.
éructation là giống đực hay giống cái?
éructation là danh từ giống cái (dùng với une, la).