rot
danh từ giống đực (m)
/ʁo/ giọng máy của trình duyệt
rot nghĩa là sự ợ.
Nghĩa của rot
Danh từ · giống đực
- Thông tục Sự ợ.
- Như ros.
- Bệnh thối quả (ở cây).
Dạng từ của rot
Đi với mạo từ: un rot · le rot
| Số nhiều | rots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belch, burp
Câu hỏi thường gặp
rot nghĩa là gì?
rot (danh từ) nghĩa là sự ợ.
rot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rot (giọng Pháp chuẩn): /ʁo/.
rot là giống đực hay giống cái?
rot là danh từ giống đực (dùng với un, le).