roséole
danh từ giống cái (f)
/ʁɔ.ze.ɔl/ giọng máy của trình duyệt
roséole nghĩa là ban đào.
Nghĩa của roséole
Danh từ · giống cái
- Y học Ban đào.
- roséole ortiée(y học) mày đay
Dạng từ của roséole
Đi với mạo từ: une roséole · la roséole
| Số nhiều | roséoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roseola
Câu hỏi thường gặp
roséole nghĩa là gì?
roséole (danh từ) nghĩa là ban đào.
roséole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roséole (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.ze.ɔl/.
roséole là giống đực hay giống cái?
roséole là danh từ giống cái (dùng với une, la).