Trước tiên tiếng Pháp là gì?
"trước tiên" trong tiếng Pháp là d'abord (phó từ), auparavant (phó từ), premièrement (phó từ).
d'abord Phó từ
/dabɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước hết, trước tiên, đầu tiên.
auparavant Phó từ
/o.pa.ʁa.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đó, trước kia, trước.
- auparavant que (de) (từ cũ, nghĩa cũ) trước khi
premièrement Phó từ
/pʁə.mjɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước nhất, trước hết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước tiên tiếng Pháp là gì?
"trước tiên" trong tiếng Pháp là d'abord (phó từ), auparavant (phó từ), premièrement (phó từ).