premièrement
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁə.mjɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
premièrement nghĩa là trước nhất, trước hết, một là.
Nghĩa của premièrement
Phó từ
- Trước nhất, trước hết.
- Một là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premièrement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ firstly; in the first place
Câu hỏi thường gặp
premièrement nghĩa là gì?
premièrement (phó từ) nghĩa là trước nhất, trước hết, một là.
premièrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premièrement (giọng Pháp chuẩn): /pʁə.mjɛʁ.mɑ̃/.