premier-né
/pʁə.mje.ne/ giọng máy của trình duyệt
premier-né nghĩa là đầu lòng, con đầu lòng.
Nghĩa của premier-né
Tính từ
- Đầu lòng.
- Enfant premier-nécon đầu lòng
Danh từ · cả hai giống
- Con đầu lòng.
Dạng từ của premier-né
| Số nhiều | premiers-nés |
| Giống cái | première-née |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premier-né
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ first-born
Câu hỏi thường gặp
premier-né nghĩa là gì?
premier-né (tính từ, danh từ) nghĩa là đầu lòng, con đầu lòng.
premier-né phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premier-né (giọng Pháp chuẩn): /pʁə.mje.ne/.