premier ministre
premier ministre nghĩa là thủ tướng.
Nghĩa của premier ministre
Danh từ · giống đực
- Thủ tướng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Elle est le premier ministre de la Finlande.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
- Il a été obligé de démissionner en tant que premier ministre.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
Dạng từ của premier ministre
Đi với mạo từ: un premier ministre · le premier ministre
| Số nhiều | premiers ministres |
| Giống cái | première ministre |
Câu ví dụ với premier ministre
- Elle est le premier ministre de la Finlande. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819939
- Il a été obligé de démissionner en tant que premier ministre. Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5238462
- Il a été contraint de démissionner de son poste de premier ministre. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11724654
- Silvio Berlusconi est un politicien italien, le premier ministre actuel d'Italie et un entrepreneur à succès. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prime minister; premier
Câu hỏi thường gặp
premier ministre nghĩa là gì?
premier ministre (danh từ) nghĩa là thủ tướng.
premier ministre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premier ministre (giọng Pháp chuẩn): /pʁə.mje mi.nistʁ/.
premier ministre là giống đực hay giống cái?
premier ministre là danh từ giống đực (dùng với un, le).