TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

premier amour

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pʁə.mjɛ.ʁ‿a.muʁ/

premier amour nghĩa là mối tình đầu.

Nghĩa của premier amour

Danh từ · giống đực

  1. Mối tình đầu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • C'est mon premier amour.Cô ấy là mối tình đầu của tôi.
    • Elle est mon premier amour.Cô ấy là mối tình đầu của tôi.

Dạng từ của premier amour

Đi với mạo từ: un premier amour · le premier amour

Số nhiềupremières amours

Câu ví dụ với premier amour

  • C'est mon premier amour. Cô ấy là mối tình đầu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549080
  • Elle est mon premier amour. Cô ấy là mối tình đầu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ first love (one's first experience of the feeling of romantic love); first love (first person to be the object of one's romantic affection); first love (thing, place, or activity of which one is fondest; one's most fundamental interest or attachment)

Câu hỏi thường gặp

premier amour nghĩa là gì?

premier amour (danh từ) nghĩa là mối tình đầu.

premier amour là giống đực hay giống cái?

premier amour là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.