Tròn tiếng Pháp là gì?
"tròn" trong tiếng Pháp là rond (tính từ), accompli (tính từ).
rond Tính từ
/ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tròn.
- Chapeau rond cái mũ tròn
- Nombre rond số tròn
accompli Tính từ
/a.kɔ̃.pli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọn vẹn, tròn.
- Devoir accompli nghĩa vụ trọn vẹn
- Vingt ans accomplis hai mươi tuổi tròn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tròn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tròn tiếng Pháp là gì?
"tròn" trong tiếng Pháp là rond (tính từ), accompli (tính từ).