Toa tiếng Pháp là gì?
"toa" trong tiếng Pháp là wagon (danh từ), voiture (danh từ).
wagon Danh từ · giống đực
/va.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toa.
- Le train est composé de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa.
- Le train se compose de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa.
voiture Danh từ · giống cái
/vwa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toa (chở) khách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toa tiếng Pháp là gì?
"toa" trong tiếng Pháp là wagon (danh từ), voiture (danh từ).