wagonnée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
wagonnée nghĩa là toa.
Nghĩa của wagonnée
Danh từ · giống cái
- Toa (lượng chứa).
Dạng từ của wagonnée
Đi với mạo từ: une wagonnée · la wagonnée
| Số nhiều | wagonnées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagonnée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wagonload
Câu hỏi thường gặp
wagonnée nghĩa là gì?
wagonnée (danh từ) nghĩa là toa.
wagonnée là giống đực hay giống cái?
wagonnée là danh từ giống cái (dùng với une, la).