TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

wagon

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/va.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

wagon nghĩa là toa, đống, lô.

Nghĩa của wagon

Danh từ · giống đực

  1. Đường sắt Toa.
    • Wagon de marchandisestoa hàng
    • Wagon de voyageurstoa chở khách
    • Wagon à bagagestoa hành lí
    • Wagon à bestiauxtoa súc vật
    • Wagon à impérialetoa có tầng trên
    • Wagon couverttoa kín, toa có mui
  2. Thân mật Đống, lô.
    • Il y en a un wagonthứ đó có cả đống
  3. Xây dựng Ống khói (bằng ống đất nung, xây chìm trong tường).

Dạng từ của wagon

Đi với mạo từ: un wagon · le wagon

Số nhiềuwagons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với wagon

  • Le train se compose de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12771037
  • Le train est composé de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12938961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ railway carriage

Câu hỏi thường gặp

wagon nghĩa là gì?

wagon (danh từ) nghĩa là toa, đống, lô.

wagon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wagon (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡɔ̃/.

wagon là giống đực hay giống cái?

wagon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.