wagon
wagon nghĩa là toa, đống, lô.
Nghĩa của wagon
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Toa.
- Wagon de marchandisestoa hàng
- Wagon de voyageurstoa chở khách
- Wagon à bagagestoa hành lí
- Wagon à bestiauxtoa súc vật
- Wagon à impérialetoa có tầng trên
- Wagon couverttoa kín, toa có mui
- Thân mật Đống, lô.
- Il y en a un wagonthứ đó có cả đống
- Xây dựng Ống khói (bằng ống đất nung, xây chìm trong tường).
Dạng từ của wagon
Đi với mạo từ: un wagon · le wagon
| Số nhiều | wagons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với wagon
- Le train se compose de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12771037
- Le train est composé de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12938961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ railway carriage
Câu hỏi thường gặp
wagon nghĩa là gì?
wagon (danh từ) nghĩa là toa, đống, lô.
wagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagon (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡɔ̃/.
wagon là giống đực hay giống cái?
wagon là danh từ giống đực (dùng với un, le).