wagnérisme
danh từ giống đực (m)
/vaɡ.ne.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
wagnérisme nghĩa là Nhạc Vác-ne.
Nghĩa của wagnérisme
Danh từ · giống đực
- Nhạc Vác-ne.
Dạng từ của wagnérisme
Đi với mạo từ: un wagnérisme · le wagnérisme
| Số nhiều | wagnérismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagnérisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Wagnerism
Câu hỏi thường gặp
wagnérisme nghĩa là gì?
wagnérisme (danh từ) nghĩa là Nhạc Vác-ne.
wagnérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagnérisme (giọng Pháp chuẩn): /vaɡ.ne.ʁism/.
wagnérisme là giống đực hay giống cái?
wagnérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).