Thu nhận tiếng Pháp là gì?
"thu nhận" trong tiếng Pháp là abriter (ngoại động từ).
abriter Ngoại động từ
/a.bʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che, cho trú, thu nhận.
- Hôtel qui peut abriter deux cents personnes khách sạn có thể thu nhận hai trăm người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thu nhận tiếng Pháp là gì?
"thu nhận" trong tiếng Pháp là abriter (ngoại động từ).