Thế tục tiếng Pháp là gì?
"thế tục" trong tiếng Pháp là laïque (tính từ), séculier (tính từ), mondain (tính từ).
laïque Tính từ
/la.ik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi giáo hội, không tôn giáo, thế tục.
- Pouvoir laïque quyền thế tục
séculier Tính từ
/se.ky.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế tục.
- Autorité ecclésiastique ou séculière quyền giáo hội hay quyền thế tục, quyền đạo hay quyền đời
mondain Tính từ
/mɔ̃.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần tục.
- Police mondaine cảnh sát (truy quét buôn lậu) ma túy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế tục tiếng Pháp là gì?
"thế tục" trong tiếng Pháp là laïque (tính từ), séculier (tính từ), mondain (tính từ).