Sinh đôi tiếng Pháp là gì?
"sinh đôi" trong tiếng Pháp là jumeau (tính từ).
jumeau Tính từ
/ʒy.mo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh đôi.
- Frères jumeaux anh em sinh đôi
- Fruits jumeaux quả sinh đôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh đôi tiếng Pháp là gì?
"sinh đôi" trong tiếng Pháp là jumeau (tính từ).