gémellaire
/ʒe.mɛ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gémellaire nghĩa là sinh đôi.
Nghĩa của gémellaire
Tính từ
- Sinh đôi.
- Grossesse gémellairesự chửa sinh đôi
Dạng từ của gémellaire
| Số nhiều | gémellaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ twin
Câu hỏi thường gặp
gémellaire nghĩa là gì?
gémellaire (tính từ) nghĩa là sinh đôi.
gémellaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gémellaire (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.mɛ.lɛʁ/.