TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gémellipare

giọng máy của trình duyệt

gémellipare nghĩa là đẻ sinh đôi.

Nghĩa của gémellipare

Tính từ

  1. Đẻ sinh đôi.
    • Femelle gémelliparecon cái đẻ sinh đôi

Câu hỏi thường gặp

gémellipare nghĩa là gì?

gémellipare (tính từ) nghĩa là đẻ sinh đôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.