Sự bảo vệ tiếng Pháp là gì?
"sự bảo vệ" trong tiếng Pháp là protection (danh từ), sauvegarde (danh từ).
protection Danh từ · giống cái
/pʁɔ.tɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự bảo hộ; người che chở, vật bảo vệ.
- Solliciter la protection de quelqu'un cầu xin sự che chở của ai
- Protection maternelle et infantile sự bảo vệ bà mẹ và trẻ em
sauvegarde Danh từ · giống cái
/sov.ɡaʁd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bảo vệ.
- Être sous la sauvegarde de la justice ở dưới sự bảo vệ của công lý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự bảo vệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự bảo vệ tiếng Pháp là gì?
"sự bảo vệ" trong tiếng Pháp là protection (danh từ), sauvegarde (danh từ).