Sặc sỡ tiếng Pháp là gì?
"sặc sỡ" trong tiếng Pháp là bigarré (tính từ), crier (nội động từ), coloré.
bigarré Tính từ
/bi.ɡa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sặc sỡ, lẫn màu.
- Etoffe bigarrée vải sặc sỡ
crier Nội động từ
/kʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không hòa hợp; sặc sỡ (màu sắc).
coloré
/kɔ.lɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
criant Tính từ
/kʁi.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòe loẹt, sặc sỡ.
- Couleur criante màu sặc sỡ
criard Tính từ
/kʁi.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sặc sỡ.
- Couleurs criardes màu sặc sỡ
- Dettes criardes món nợ đòi eo sèo
Câu hỏi thường gặp
Sặc sỡ tiếng Pháp là gì?
"sặc sỡ" trong tiếng Pháp là bigarré (tính từ), crier (nội động từ), coloré.