Quần áo tây tiếng Pháp là gì?
"quần áo tây" trong tiếng Pháp là ensemble (danh từ), costume (danh từ), tenue (danh từ).
ensemble Danh từ
/ɑ̃.sɑ̃bl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ quần áo nữ.
costume Danh từ · giống đực
/kɔs.tym/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo, y phục, trang phục.
tenue Danh từ · giống cái
/tə.ny/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách ăn mặc, quần áo.
- Tenue débraillée cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch
- Tenue de voyage quần áo đi đường
tailleur Danh từ · giống đực
/ta.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ quần áo nữ (váy và áo cùng một thứ vải) (cũng) costume tailleur.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần áo tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần áo tây tiếng Pháp là gì?
"quần áo tây" trong tiếng Pháp là ensemble (danh từ), costume (danh từ), tenue (danh từ).