Quê hương tiếng Pháp là gì?
"quê hương" trong tiếng Pháp là natal (tính từ), patrie (danh từ).
natal Tính từ
/na.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc nơi sinh, (thuộc) quê hương.
- N'importe qui chérit son village natal dans son cœur. Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
- Pays natal quê hương
patrie Danh từ · giống cái
/pa.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quê hương.
- Thanh Hoá est la patrie du roi Lê Lợi Thanh Hoá là quê hương của vua Lê Lợi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quê hương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quê hương tiếng Pháp là gì?
"quê hương" trong tiếng Pháp là natal (tính từ), patrie (danh từ).