patrie
patrie nghĩa là tổ quốc, quê hương.
Nghĩa của patrie
Danh từ · giống cái
- Tổ quốc.
- Quê hương.
- Thanh Hoá est la patrie du roi Lê LợiThanh Hoá là quê hương của vua Lê Lợi
- Xứ sở.
- Patrie des artistesxứ sở của những nghệ sĩ
Dạng từ của patrie
Đi với mạo từ: une patrie · la patrie
| Số nhiều | patries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patrie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với patrie
- Il s'est sacrifié pour sa patrie. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12180279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homeland, home country, country of origin, fatherland
Câu hỏi thường gặp
patrie nghĩa là gì?
patrie (danh từ) nghĩa là tổ quốc, quê hương.
patrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patrie (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁi/.
patrie là giống đực hay giống cái?
patrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).