TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

patrie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pa.tʁi/ giọng máy của trình duyệt

patrie nghĩa là tổ quốc, quê hương.

Nghĩa của patrie

Danh từ · giống cái

  1. Tổ quốc.
  2. Quê hương.
    • Thanh Hoá est la patrie du roi Lê LợiThanh Hoá là quê hương của vua Lê Lợi
  3. Xứ sở.
    • Patrie des artistesxứ sở của những nghệ sĩ

Dạng từ của patrie

Đi với mạo từ: une patrie · la patrie

Số nhiềupatries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patrie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với patrie

  • Il s'est sacrifié pour sa patrie. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12180279

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homeland, home country, country of origin, fatherland

Câu hỏi thường gặp

patrie nghĩa là gì?

patrie (danh từ) nghĩa là tổ quốc, quê hương.

patrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patrie (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁi/.

patrie là giống đực hay giống cái?

patrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.