patrimoine
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.tʁi.mwan/ giọng máy của trình duyệt
patrimoine nghĩa là gia sản, di sản.
Nghĩa của patrimoine
Danh từ · giống đực
- Gia sản, di sản.
- Dilapider le patrimoine patermelphung phí gia sản
- Les grandes découvertes sont patrimoine de tout le genre humaincác khám phá lớn là di sản chung của cả loài người
Dạng từ của patrimoine
Đi với mạo từ: un patrimoine · le patrimoine
| Số nhiều | patrimoines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patrimony, estate; heritage; capital, holdings
Câu hỏi thường gặp
patrimoine nghĩa là gì?
patrimoine (danh từ) nghĩa là gia sản, di sản.
patrimoine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patrimoine (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁi.mwan/.
patrimoine là giống đực hay giống cái?
patrimoine là danh từ giống đực (dùng với un, le).