patricien
danh từ cả hai giống
/pa.tʁi.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
patricien nghĩa là nhà quý tộc, quý tộc patrixi.
Nghĩa của patricien
Danh từ · cả hai giống
- Văn học Nhà quý tộc.
- Sử học Quý tộc patrixi (cổ La Mã).
Tính từ
- Xem danh từ
Dạng từ của patricien
| Số nhiều | patriciens |
| Giống cái | patricienne /pat.ʁi.sjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | patriciennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patricien
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ patrician
- Danh từ patrician
Câu hỏi thường gặp
patricien nghĩa là gì?
patricien (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà quý tộc, quý tộc patrixi.
patricien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patricien (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁi.sjɛ̃/.
patricien là giống đực hay giống cái?
patricien là danh từ cả hai giống.