Quân đội tiếng Pháp là gì?
"quân đội" trong tiếng Pháp là armée (danh từ).
armée Danh từ · giống cái
/aʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân đội.
- L'armée de Napoléon a marché jusqu'à Moscou. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
- L'armée populaire du Vietnam quân đội nhân dân Việt Nam
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quân đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quân đội tiếng Pháp là gì?
"quân đội" trong tiếng Pháp là armée (danh từ).