Phao tiếng Pháp là gì?
"phao" trong tiếng Pháp là flotteur (danh từ), bouée (danh từ).
flotteur Danh từ · giống đực
/flɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phao.
- Flotteur de ligne de pêche phao câu
- Flotteur de carburateur (kỹ thuật) phao ở bộ chế hòa khí
bouée Danh từ · giống cái
/bwe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phao tiêu.
- Bouée de sauvetage phao cứu đắm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phao tiếng Pháp là gì?
"phao" trong tiếng Pháp là flotteur (danh từ), bouée (danh từ).